Thuật ngữ dịch thuật tiếng anh tài liệu Thuế phần 1

Ngày đăng: 18/12/2017 - Số lần xem: 656

Khi dịch thuật tiếng anh các chuyên ngành thì mỗi chuyên ngành đều có những thuật ngữ khác nhau. Đối với các tài liệu Thuế cũng vậy.

Dịch thuật tiếng anh tài liệu Thuế và hồ sơ Thuế là một trong những chuyên ngành khó. Với những đặc đù của ngành Thuế cần 1 sự chính xác không chỉ về những con số mà phải chính xác cả về những thuật ngữ chuyên ngành. Vậy bạn đã nắm bắt hết dược những thuật ngữ chuyên ngành này chưa. Cùng tìm hiểu một vài thuật ngữ chuyên ngành này dưới đây.

1- Accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)

2- Adjustments: các mục điều chỉnh

3- Advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế

4- Amended return: hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại

5- Appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án

6- Appeal (verb): xin xét lại; chống án; khiếu nại

7- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại

8- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại

9- Applicant: đương đơn, người nộp đơn

10- Area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực

11- Assess: đánh giá, giám định

12- Delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn

13- Delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn

14- Delinquent taxpayer: người nợ thuế

15- Disclose: trình bày

16- Disclosure: sự khai báo; sự tiết lộ

17- Escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng

18- Examination (of a return): việc cứu xét/kiểm tra (một hồ sơ khai thuế)

19- Expire: hết hạn/ đáo hạn

20- Failure to pay penalty: việc không đóng tiền phạt

21- File your return on or before (month,day,year): khai thuế vào hay trước (ngày, tháng, năm)

22- Filing of return: việc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuế

23- For your records: để lưu lại trong hồ sơ của bạn

24- Form: mẫu đơn: mẫu đơn khai thuế

25- Franchise Tax Board (FTB): Sở Thuế Tiểu Bang (FTB)

26- Impose a tax: Ấn định thuế/ Đánh thuế

27- Income: lợi tức, thu nhập

28- Income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế

29- Incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)

30- Independent contractor: người làm việc theo hợp đồng độc lập; thầu khoán

31- Internal Revenue Service: Sở Thuế Vụ Liên Bang

32- Late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn

33- Late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn

34- E-file: Hồ sơ kê khai thuế điện tử

35- Refund of tax: Hoàn thuế

Đây chỉ là một phần trong số những thuật ngữ chuyên ngành Thuế hỗ trợ công việc dịch thuật tiếng anh tài liệu Thuế mà Hanoitransco.com chia sẻ. Hy vọng sẽ giúp ích cho công việc. Cùng đón chờ những thuật ngữ tiếp theo ở phần sau.

dich thuat chuyen nghiep
dich thuat chuyen nghiep