Thuật ngữ dịch thuật tiếng anh tài liệu Thuế phần 2

Ngày đăng: 19/12/2017 - Số lần xem: 68

Tiếp tục chia sẻ về những thuật ngữ quan trọng thường gặp khi dịch thuật tiếng anh tài liệu Thuế. Hãy cùng tìm hiểu những thuật ngữ đó là gì và ý nghĩa của chúng ra sao

Như đã giới thiệu ở phần 1 về các thuật ngữ dịch thuật tiếng anh tài liệu Thuế, thì những thuật ngữ này vô cùng quan trọng và bạn chắc chắn sẽ gặp phải khi dịch thuật các tài liệu ngành Thuế. ở phần 2 này công ty dịch thuật Hanoitransco.com sẽ tiếp tục giới thiệu đến bạn những thuật ngữ quan trọng tiếp theo thường gặp khi dịch hồ sơ, báo cáo Thuế:

 Thuật ngữ về tên các loại Thuế:

36. Special Sales Tax/ Excise taxes/ luxury tax: Thuế gián thu; các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm (Thuế Tiêu thụ đặc biệt)

37. Excess profits tax: Thuế siêu lợi nhuận

38. Sales tax (VAT: Value Added Tax): Thuế đánh trên Doanh thu/ Thuế Giá trị gia tăng

39. Input sales tax: Thuế GTGT đầu vào

40. Output sales tax: Thuế GTGT đầu ra

41. Corporate income tax: Thuế thu nhập doanh nghiệp

42. Capital transfer tax: Thuế chuyển nhượng vốn

43. Export/ Import tax: Thuế xuất, nhập khẩu

44. Lincense tax: Thuế môn bài

45. Registration tax: Thuế trước bạ

46. Direct tax: Thuế trực thu

47. Indirect tax: Thuế gián thu

48. Levy a tax/ impose a tax: Đánh thuế

49. Lift a tax: Bãi bỏ thuế

50. Tax abatement: Sự khấu trừ thuế

51. Tax adjustment: Sự điều chỉnh thuế

52. Tax allowance: Trợ cấp thuế

53. Tax avoidance/ loophole: Trốn thuế (Một cách hợp pháp)

54. Tax evasion: Sự trốn thuế

55. Tax exempion: Sự miễn thuế

56. Tax cut: Giảm thuế

57. Rigister of tax: Sổ thuế

58. Tax inspector: Thanh tra thuế

59. Property tax: Thuế tài sản

60. Tax account information: Thông tin về chương mục Thuế

61. Tax auditor: Nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế

62. Tax bill: Hóa đơn tính thuế

63. Tax computation: Việc tính thuế

64. Tax dispute: Các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế

65. Tax auditor: Nhân viên kiếm toán hồ sơ thuế

66. Tax form: Mẫu đơn khai thuế

67. Tax liability: Nghĩa vụ thuế

68. Tax penalty: Tiền phạt thuế

69. Tax period: Kỳ đóng thuế

70. Tax rate: Thuế suất

71. Tax relief: Thuế được miễn

72. Tax return: Tờ khai thuế, hồ sơ khai thuế

73. Tax year: Năm tính thuế

74. Taxable: Chịu thuế

75. Taxpayer: Người đóng thuế/ Người kê khai thuế

76. Taxpayer advocte: Người biện hộ/ người bênh vực cho người đóng thuế

Hãy nắm bắt và ghi nhớ cho mình thật nhiều thuật ngữ chuyên ngành Thuế để bạn có thể tự tin trước mọi tài liệu và dịch thuật một cách chuẩn xác nhất.

Chúc bạn thành công!

dich thuat chuyen nghiep
dich thuat chuyen nghiep